phosgène
danh từ giống đực (m)
/fɔs.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
phosgène nghĩa là Fotgen.
Nghĩa của phosgène
Danh từ · giống đực
- Hóa học Fotgen.
Dạng từ của phosgène
Đi với mạo từ: un phosgène · le phosgène
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phosgene
Câu hỏi thường gặp
phosgène nghĩa là gì?
phosgène (danh từ) nghĩa là Fotgen.
phosgène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phosgène (giọng Pháp chuẩn): /fɔs.ʒɛn/.
phosgène là giống đực hay giống cái?
phosgène là danh từ giống đực (dùng với un, le).