phoque
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɔk/ giọng máy của trình duyệt
phoque nghĩa là hải cẩu.
Nghĩa của phoque
Danh từ · giống đực
- Động vật học Hải cẩu.
Dạng từ của phoque
Đi với mạo từ: un phoque · le phoque
| Số nhiều | phoques |
Họ từ của phoque
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seal; sealskin (fabric made from fur of seals)
Câu hỏi thường gặp
phoque nghĩa là gì?
phoque (danh từ) nghĩa là hải cẩu.
phoque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phoque (giọng Pháp chuẩn): /fɔk/.
phoque là giống đực hay giống cái?
phoque là danh từ giống đực (dùng với un, le).