phosphaturie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
phosphaturie nghĩa là chứng đái photphat.
Nghĩa của phosphaturie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đái photphat.
Dạng từ của phosphaturie
Đi với mạo từ: une phosphaturie · la phosphaturie
| Số nhiều | phosphaturies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phosphaturia
Câu hỏi thường gặp
phosphaturie nghĩa là gì?
phosphaturie (danh từ) nghĩa là chứng đái photphat.
phosphaturie là giống đực hay giống cái?
phosphaturie là danh từ giống cái (dùng với une, la).