TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

phoenix

danh từ giống đực (m)
/fe.niks/ giọng máy của trình duyệt

phoenix nghĩa là cây chà là.

Nghĩa của phoenix

Danh từ · giống đực

  1. Thực vật học Cây chà là.

Dạng từ của phoenix

Đi với mạo từ: un phoenix · le phoenix

Câu hỏi thường gặp

phoenix nghĩa là gì?

phoenix (danh từ) nghĩa là cây chà là.

phoenix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phoenix (giọng Pháp chuẩn): /fe.niks/.

phoenix là giống đực hay giống cái?

phoenix là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.