phocéen
/fɔ.se.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
phocéen nghĩa là Thuộc Phô-xê (thành phố ở Tiểu á xưa).
Nghĩa của phocéen
Tính từ
- Thuộc Phô-xê (thành phố ở Tiểu á xưa).
- Thuộc Mác-xây (thành phố Pháp).
Dạng từ của phocéen
| Số nhiều | phocéens |
| Giống cái | phocéenne |
| Giống cái số nhiều | phocéennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phocéen
Đồng nghĩa
Họ từ của phocéen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Phocaean (of, from or relating to Phocaea); synonym of marseillais (“Marseillais”)
Câu hỏi thường gặp
phocéen nghĩa là gì?
phocéen (tính từ) nghĩa là Thuộc Phô-xê (thành phố ở Tiểu á xưa).
phocéen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phocéen (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.se.ɛ̃/.