phragmite
danh từ giống cái (f)
/fʁaɡ.mit/ giọng máy của trình duyệt
phragmite nghĩa là cây sậy, chim chích bãi sậy.
Nghĩa của phragmite
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây sậy.
- Động vật học Chim chích bãi sậy.
Dạng từ của phragmite
Đi với mạo từ: une phragmite · la phragmite
| Số nhiều | phragmites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any reed grass of the Phragmites genus; either of two species of warbler
Câu hỏi thường gặp
phragmite nghĩa là gì?
phragmite (danh từ) nghĩa là cây sậy, chim chích bãi sậy.
phragmite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phragmite (giọng Pháp chuẩn): /fʁaɡ.mit/.
phragmite là giống đực hay giống cái?
phragmite là danh từ giống cái (dùng với une, la).