photogrammétrie
danh từ giống cái (f)
/fɔ.tɔ.ɡʁa.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
photogrammétrie nghĩa là phép đo ảnh.
Nghĩa của photogrammétrie
Danh từ · giống cái
- Phép đo ảnh.
Dạng từ của photogrammétrie
Đi với mạo từ: une photogrammétrie · la photogrammétrie
| Số nhiều | photogrammétries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photogrammetry
Câu hỏi thường gặp
photogrammétrie nghĩa là gì?
photogrammétrie (danh từ) nghĩa là phép đo ảnh.
photogrammétrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photogrammétrie (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.tɔ.ɡʁa.me.tʁi/.
photogrammétrie là giống đực hay giống cái?
photogrammétrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).