TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

philippique

danh từ giống cái (f)
/filipik/ giọng máy của trình duyệt

philippique nghĩa là Bài diễn văn công kích.

Nghĩa của philippique

Danh từ · giống cái

  1. Bài diễn văn công kích.

Dạng từ của philippique

Đi với mạo từ: une philippique · la philippique

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philippique

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

philippique nghĩa là gì?

philippique (danh từ) nghĩa là Bài diễn văn công kích.

philippique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của philippique (giọng Pháp chuẩn): /filipik/.

philippique là giống đực hay giống cái?

philippique là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.