philippique
danh từ giống cái (f)
/filipik/ giọng máy của trình duyệt
philippique nghĩa là Bài diễn văn công kích.
Nghĩa của philippique
Danh từ · giống cái
- Bài diễn văn công kích.
Dạng từ của philippique
Đi với mạo từ: une philippique · la philippique
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philippique
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
philippique nghĩa là gì?
philippique (danh từ) nghĩa là Bài diễn văn công kích.
philippique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philippique (giọng Pháp chuẩn): /filipik/.
philippique là giống đực hay giống cái?
philippique là danh từ giống cái (dùng với une, la).