philosophie
philosophie nghĩa là triết học, triết lý.
Nghĩa của philosophie
Danh từ · giống cái
- Triết học.
- Philosophie expérimentaletriết học thực nghiệm
- Philosophie d'Aristotetriết học A-ri xtôt
- Triết lý.
- Se créer une philosophietạo cho mình một triết lý
- Thái độ triết lý, thái độ quân tử.
- Supporter la malheur avec philosophiechịu đựng sự bất hạnh với thái độ quân tử
- Lớp triết (học).
- Faire sa philosophiehọc lớp triết
Dạng từ của philosophie
Đi với mạo từ: une philosophie · la philosophie
| Số nhiều | philosophies |
Họ từ của philosophie
Câu ví dụ với philosophie
- Quelle est la différence entre religion et philosophie ? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7793943
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ philosophy, the study of thoughts; philosophy, one's manner of thinking; small pica: 11-point type; a philosophical (calm and stoically accepting) attitude
Câu hỏi thường gặp
philosophie nghĩa là gì?
philosophie (danh từ) nghĩa là triết học, triết lý.
philosophie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philosophie (giọng Pháp chuẩn): /fi.lɔ.zɔ.fi/.
philosophie là giống đực hay giống cái?
philosophie là danh từ giống cái (dùng với une, la).