TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

philosopher

/fi.lɔ.zɔ.fe/ giọng máy của trình duyệt

philosopher nghĩa là triết lý, thuyết lý.

Nghĩa của philosopher

Nội động từ

  1. Triết lý, thuyết lý.
    • Philosopher sur la morttriết lý về cái chết

Chia động từ philosopher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: philosophéHiện tại phân từ: philosophant

Hiện tại présent

  • je philosophe
  • tu philosophes
  • il/elle philosophe
  • nous philosophons
  • vous philosophez
  • ils/elles philosophent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai philosophé
  • tu as philosophé
  • il/elle a philosophé
  • nous avons philosophé
  • vous avez philosophé
  • ils/elles ont philosophé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je philosophais
  • tu philosophais
  • il/elle philosophait
  • nous philosophions
  • vous philosophiez
  • ils/elles philosophaient

Tương lai đơn futur simple

  • je philosopherai
  • tu philosopheras
  • il/elle philosophera
  • nous philosopherons
  • vous philosopherez
  • ils/elles philosopheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je philosopherais
  • tu philosopherais
  • il/elle philosopherait
  • nous philosopherions
  • vous philosopheriez
  • ils/elles philosopheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je philosophe
  • que tu philosophes
  • qu'il/elle philosophe
  • que nous philosophions
  • que vous philosophiez
  • qu'ils/elles philosophent

Quá khứ đơn passé simple

  • je philosophai
  • tu philosophas
  • il/elle philosopha
  • nous philosophâmes
  • vous philosophâtes
  • ils/elles philosophèrent

Mệnh lệnh impératif

  • philosophe (tu)
  • philosophons (nous)
  • philosophez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với philosopher

  • Quand un philosophe me répond, je ne comprends plus ma question. Khi một nhà triết học trả lời tôi, tôi không còn hiểu câu hỏi của mình nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #438774

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to philosophize

Câu hỏi thường gặp

philosopher nghĩa là gì?

philosopher (nội động từ) nghĩa là triết lý, thuyết lý.

philosopher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của philosopher (giọng Pháp chuẩn): /fi.lɔ.zɔ.fe/.

Chia động từ philosopher ở thì hiện tại thế nào?

je philosophe, tu philosophes, il/elle philosophe, nous philosophons, vous philosophez, ils/elles philosophent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.