phone
danh từ giống đực (m)
/fɔn/ giọng máy của trình duyệt
phone nghĩa là Fon (đơn vị âm lượng).
Nghĩa của phone
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Fon (đơn vị âm lượng).
Dạng từ của phone
Đi với mạo từ: un phone · le phone
| Số nhiều | phones |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phon (a unit of apparent loudness); phone
- Hậu tố forming adjectives: -phone (speaking a specific language); forming nouns: -phone (speaker of a specific language)
- Hậu tố forming nouns: -phone (something that makes a sound e.g. saxophone)
Câu hỏi thường gặp
phone nghĩa là gì?
phone (danh từ) nghĩa là Fon (đơn vị âm lượng).
phone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phone (giọng Pháp chuẩn): /fɔn/.
phone là giống đực hay giống cái?
phone là danh từ giống đực (dùng với un, le).