TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

phonie

danh từ giống cái (f)
/fɔni/ giọng máy của trình duyệt

phonie nghĩa là Viết tắt của téléphonie.

Nghĩa của phonie

Danh từ · giống cái

  1. Viết tắt của téléphonie.
  2. Viết tắt của radio - téléphonie.

Dạng từ của phonie

Đi với mạo từ: une phonie · la phonie

Câu hỏi thường gặp

phonie nghĩa là gì?

phonie (danh từ) nghĩa là Viết tắt của téléphonie.

phonie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phonie (giọng Pháp chuẩn): /fɔni/.

phonie là giống đực hay giống cái?

phonie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.