phonographe
danh từ giống đực (m)
/fɔ.nɔ.ɡʁaf/ giọng máy của trình duyệt
phonographe nghĩa là máy hát.
Nghĩa của phonographe
Danh từ · giống đực
- Máy hát.
Dạng từ của phonographe
Đi với mạo từ: un phonographe · le phonographe
| Số nhiều | phonographes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phonograph
Câu hỏi thường gặp
phonographe nghĩa là gì?
phonographe (danh từ) nghĩa là máy hát.
phonographe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phonographe (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.nɔ.ɡʁaf/.
phonographe là giống đực hay giống cái?
phonographe là danh từ giống đực (dùng với un, le).