phosphatage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
phosphatage nghĩa là Nông nghiệp sự bón photphat.
Nghĩa của phosphatage
Danh từ · giống đực
- Nông nghiệp sự bón photphat.
Dạng từ của phosphatage
Đi với mạo từ: un phosphatage · le phosphatage
| Số nhiều | phosphatages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phosphating
Câu hỏi thường gặp
phosphatage nghĩa là gì?
phosphatage (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp sự bón photphat.
phosphatage là giống đực hay giống cái?
phosphatage là danh từ giống đực (dùng với un, le).