phasemètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
phasemètre nghĩa là pha kế.
Nghĩa của phasemètre
Danh từ · giống đực
- Điện học Pha kế.
Dạng từ của phasemètre
Đi với mạo từ: un phasemètre · le phasemètre
| Số nhiều | phasemètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phasemeter
Câu hỏi thường gặp
phasemètre nghĩa là gì?
phasemètre (danh từ) nghĩa là pha kế.
phasemètre là giống đực hay giống cái?
phasemètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).