phlyctène
danh từ giống cái (f)
/flik.tɛn/ giọng máy của trình duyệt
phlyctène nghĩa là nốt phồng nước.
Nghĩa của phlyctène
Danh từ · giống cái
- Y học Nốt phồng nước.
Dạng từ của phlyctène
Đi với mạo từ: une phlyctène · la phlyctène
| Số nhiều | phlyctènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phlyctène
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blister
Câu hỏi thường gặp
phlyctène nghĩa là gì?
phlyctène (danh từ) nghĩa là nốt phồng nước.
phlyctène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phlyctène (giọng Pháp chuẩn): /flik.tɛn/.
phlyctène là giống đực hay giống cái?
phlyctène là danh từ giống cái (dùng với une, la).