cloque
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/klɔk/ giọng máy của trình duyệt
cloque nghĩa là mụn rộp, nốt rộp da.
Nghĩa của cloque
Danh từ · giống cái
- Mụn rộp (do nấm gây ra ở lá đào).
- Y học Nốt rộp da.
Dạng từ của cloque
Đi với mạo từ: une cloque · la cloque
| Số nhiều | cloques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloque
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blister
Câu hỏi thường gặp
cloque nghĩa là gì?
cloque (danh từ) nghĩa là mụn rộp, nốt rộp da.
cloque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cloque (giọng Pháp chuẩn): /klɔk/.
cloque là giống đực hay giống cái?
cloque là danh từ giống cái (dùng với une, la).