TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cloquer

/klɔ.ke/ giọng máy của trình duyệt

cloquer nghĩa là rộp lên, phồng lên.

Nghĩa của cloquer

Nội động từ

  1. Rộp lên, phồng lên.

Chia động từ cloquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: cloquéHiện tại phân từ: cloquant

Hiện tại présent

  • je cloque
  • tu cloques
  • il/elle cloque
  • nous cloquons
  • vous cloquez
  • ils/elles cloquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai cloqué
  • tu as cloqué
  • il/elle a cloqué
  • nous avons cloqué
  • vous avez cloqué
  • ils/elles ont cloqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je cloquais
  • tu cloquais
  • il/elle cloquait
  • nous cloquions
  • vous cloquiez
  • ils/elles cloquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je cloquerai
  • tu cloqueras
  • il/elle cloquera
  • nous cloquerons
  • vous cloquerez
  • ils/elles cloqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je cloquerais
  • tu cloquerais
  • il/elle cloquerait
  • nous cloquerions
  • vous cloqueriez
  • ils/elles cloqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je cloque
  • que tu cloques
  • qu'il/elle cloque
  • que nous cloquions
  • que vous cloquiez
  • qu'ils/elles cloquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je cloquai
  • tu cloquas
  • il/elle cloqua
  • nous cloquâmes
  • vous cloquâtes
  • ils/elles cloquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • cloque (tu)
  • cloquons (nous)
  • cloquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cloquer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blister (get blisters); to blister (raise blisters); to emboss (a textile)

Câu hỏi thường gặp

cloquer nghĩa là gì?

cloquer (nội động từ) nghĩa là rộp lên, phồng lên.

cloquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloquer (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.ke/.

Chia động từ cloquer ở thì hiện tại thế nào?

je cloque, tu cloques, il/elle cloque, nous cloquons, vous cloquez, ils/elles cloquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.