TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gaufrer

/ɡo.fʁe/ giọng máy của trình duyệt

gaufrer nghĩa là in hình nổi, tạo nếp gợn.

Nghĩa của gaufrer

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật In hình nổi (lên da, lên tấm kim loại.).
  2. Ngành dệt Tạo nếp gợn (trên vải).

Chia động từ gaufrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gaufréHiện tại phân từ: gaufrant

Hiện tại présent

  • je gaufre
  • tu gaufres
  • il/elle gaufre
  • nous gaufrons
  • vous gaufrez
  • ils/elles gaufrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gaufré
  • tu as gaufré
  • il/elle a gaufré
  • nous avons gaufré
  • vous avez gaufré
  • ils/elles ont gaufré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gaufrais
  • tu gaufrais
  • il/elle gaufrait
  • nous gaufrions
  • vous gaufriez
  • ils/elles gaufraient

Tương lai đơn futur simple

  • je gaufrerai
  • tu gaufreras
  • il/elle gaufrera
  • nous gaufrerons
  • vous gaufrerez
  • ils/elles gaufreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gaufrerais
  • tu gaufrerais
  • il/elle gaufrerait
  • nous gaufrerions
  • vous gaufreriez
  • ils/elles gaufreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gaufre
  • que tu gaufres
  • qu'il/elle gaufre
  • que nous gaufrions
  • que vous gaufriez
  • qu'ils/elles gaufrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je gaufrai
  • tu gaufras
  • il/elle gaufra
  • nous gaufrâmes
  • vous gaufrâtes
  • ils/elles gaufrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • gaufre (tu)
  • gaufrons (nous)
  • gaufrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to emboss; to goffer

Câu hỏi thường gặp

gaufrer nghĩa là gì?

gaufrer (ngoại động từ) nghĩa là in hình nổi, tạo nếp gợn.

gaufrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaufrer (giọng Pháp chuẩn): /ɡo.fʁe/.

Chia động từ gaufrer ở thì hiện tại thế nào?

je gaufre, tu gaufres, il/elle gaufre, nous gaufrons, vous gaufrez, ils/elles gaufrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.