cloporte
danh từ giống đực (m)
/klɔ.pɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
cloporte nghĩa là con mọt ẩm.
Nghĩa của cloporte
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con mọt ẩm (động vật thân giáp).
- vivre comme un cloporteru rú xó nhà
Dạng từ của cloporte
Đi với mạo từ: un cloporte · le cloporte
| Số nhiều | cloportes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ woodlouse; porter, concierge; worthless person, vermin; creep; hermit
Câu hỏi thường gặp
cloporte nghĩa là gì?
cloporte (danh từ) nghĩa là con mọt ẩm.
cloporte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cloporte (giọng Pháp chuẩn): /klɔ.pɔʁt/.
cloporte là giống đực hay giống cái?
cloporte là danh từ giống đực (dùng với un, le).