phosphorescent
/fɔs.fɔ.ʁɛ.sɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
phosphorescent nghĩa là phát lân quang.
Nghĩa của phosphorescent
Tính từ
- Phát lân quang.
Dạng từ của phosphorescent
| Số nhiều | phosphorescents |
| Giống cái | phosphorescente /fɔs.fɔ.ʁe.sɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | phosphorescentes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ phosphorescent
Câu hỏi thường gặp
phosphorescent nghĩa là gì?
phosphorescent (tính từ) nghĩa là phát lân quang.
phosphorescent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phosphorescent (giọng Pháp chuẩn): /fɔs.fɔ.ʁɛ.sɑ̃/.