phlébologie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
phlébologie nghĩa là tĩnh mạch học.
Nghĩa của phlébologie
Danh từ · giống cái
- Tĩnh mạch học.
Dạng từ của phlébologie
Đi với mạo từ: une phlébologie · la phlébologie
| Số nhiều | phlébologies |
Họ từ của phlébologie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phlebology
Câu hỏi thường gặp
phlébologie nghĩa là gì?
phlébologie (danh từ) nghĩa là tĩnh mạch học.
phlébologie là giống đực hay giống cái?
phlébologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).