phonothèque
danh từ giống cái (f)
/fɔ.nɔ.tɛk/ giọng máy của trình duyệt
phonothèque nghĩa là Kho tài liệu ghi âm.
Nghĩa của phonothèque
Danh từ · giống cái
- Kho tài liệu ghi âm.
Dạng từ của phonothèque
Đi với mạo từ: une phonothèque · la phonothèque
| Số nhiều | phonothèques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sound/record archive/library
Câu hỏi thường gặp
phonothèque nghĩa là gì?
phonothèque (danh từ) nghĩa là Kho tài liệu ghi âm.
phonothèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phonothèque (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.nɔ.tɛk/.
phonothèque là giống đực hay giống cái?
phonothèque là danh từ giống cái (dùng với une, la).