phtisiologie
danh từ giống cái (f)
/fti.zjɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
phtisiologie nghĩa là khoa lao.
Nghĩa của phtisiologie
Danh từ · giống cái
- Y học Khoa lao.
Dạng từ của phtisiologie
Đi với mạo từ: une phtisiologie · la phtisiologie
| Số nhiều | phtisiologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phthisiology
Câu hỏi thường gặp
phtisiologie nghĩa là gì?
phtisiologie (danh từ) nghĩa là khoa lao.
phtisiologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phtisiologie (giọng Pháp chuẩn): /fti.zjɔ.lɔ.ʒi/.
phtisiologie là giống đực hay giống cái?
phtisiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).