TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

phraser

/fʁa.ze/ giọng máy của trình duyệt

phraser nghĩa là phân tiết, nói kiểu cách, huênh hoang.

Nghĩa của phraser

Ngoại động từ

  1. Âm nhạc Phân tiết (một điệu nhạc).

Nội động từ

  1. Âm nhạc Phân tiết.
  2. Nói kiểu cách; viết kiểu cách; huênh hoang.

Chia động từ phraser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: phraséHiện tại phân từ: phrasant

Hiện tại présent

  • je phrase
  • tu phrases
  • il/elle phrase
  • nous phrasons
  • vous phrasez
  • ils/elles phrasent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai phrasé
  • tu as phrasé
  • il/elle a phrasé
  • nous avons phrasé
  • vous avez phrasé
  • ils/elles ont phrasé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je phrasais
  • tu phrasais
  • il/elle phrasait
  • nous phrasions
  • vous phrasiez
  • ils/elles phrasaient

Tương lai đơn futur simple

  • je phraserai
  • tu phraseras
  • il/elle phrasera
  • nous phraserons
  • vous phraserez
  • ils/elles phraseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je phraserais
  • tu phraserais
  • il/elle phraserait
  • nous phraserions
  • vous phraseriez
  • ils/elles phraseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je phrase
  • que tu phrases
  • qu'il/elle phrase
  • que nous phrasions
  • que vous phrasiez
  • qu'ils/elles phrasent

Quá khứ đơn passé simple

  • je phrasai
  • tu phrasas
  • il/elle phrasa
  • nous phrasâmes
  • vous phrasâtes
  • ils/elles phrasèrent

Mệnh lệnh impératif

  • phrase (tu)
  • phrasons (nous)
  • phrasez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với phraser

  • Si tu lis cette phrase, tu deviendras aveugle. Nếu bạn đọc câu này, bạn sẽ bị mù.Tatoeba #3314240
  • Pendant la pause café, j'ajoute davantage de phrases à Tatoeba. Vào lúc giải lao uống cà phê, tôi thêm nhiều câu vào Tatoeba.Tatoeba #972415
  • N'ajoutez pas des phrases de sources qui ne sont pas libres de droits d'auteur. Bạn đừng thêm những câu mà nguồn gốc có bản quyền tác giả.Tatoeba #611402
  • J'aimerais écrire des centaines de phrases sur Tatoeba mais j'ai d'autres choses à faire. Tôi muốn viết hàng trăm câu trên Tatoeba nhưng tôi có nhiều việc khác phải làm.Tatoeba #441950
  • Chaque phrase de ce livre est importante. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457156
  • S'il vous plaît, expliquez-moi cette phrase ! Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13202295
  • S'il te plaît, explique-moi cette phrase ! Làm ơn giải thích câu này cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13202297
  • On peut interpréter cette phrase de deux façons. Câu này có thể được diễn giải theo 2 cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to phrase; to phrase

Câu hỏi thường gặp

phraser nghĩa là gì?

phraser (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân tiết, nói kiểu cách, huênh hoang.

phraser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phraser (giọng Pháp chuẩn): /fʁa.ze/.

Chia động từ phraser ở thì hiện tại thế nào?

je phrase, tu phrases, il/elle phrase, nous phrasons, vous phrasez, ils/elles phrasent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.