phalline
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
phalline nghĩa là Falin (độc tố nấm).
Nghĩa của phalline
Danh từ · giống cái
- Falin (độc tố nấm).
Dạng từ của phalline
Đi với mạo từ: une phalline · la phalline
| Số nhiều | phallines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phallolysine
Câu hỏi thường gặp
phalline nghĩa là gì?
phalline (danh từ) nghĩa là Falin (độc tố nấm).
phalline là giống đực hay giống cái?
phalline là danh từ giống cái (dùng với une, la).