phonologie
danh từ giống cái (f)
/fɔ.nɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
phonologie nghĩa là âm vị học.
Nghĩa của phonologie
Danh từ · giống cái
- Ngôn ngữ học Âm vị học...
Dạng từ của phonologie
Đi với mạo từ: une phonologie · la phonologie
| Số nhiều | phonologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phonology
Câu hỏi thường gặp
phonologie nghĩa là gì?
phonologie (danh từ) nghĩa là âm vị học.
phonologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phonologie (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.nɔ.lɔ.ʒi/.
phonologie là giống đực hay giống cái?
phonologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).