photométrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
photométrie nghĩa là pháp đo sáng, khoa đo sáng, trắc quang học.
Nghĩa của photométrie
Danh từ · giống cái
- Vật lý học Pháp đo sáng.
- Khoa đo sáng, trắc quang học.
Dạng từ của photométrie
Đi với mạo từ: une photométrie · la photométrie
| Số nhiều | photométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photometry
Câu hỏi thường gặp
photométrie nghĩa là gì?
photométrie (danh từ) nghĩa là pháp đo sáng, khoa đo sáng, trắc quang học.
photométrie là giống đực hay giống cái?
photométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).