philo
danh từ giống cái (f)
/fi.lɔ/ giọng máy của trình duyệt
philo nghĩa là Viết tắt của philosophie.
Nghĩa của philo
Danh từ · giống cái
- Thân mật Viết tắt của philosophie.
- élève de philohọc sinh lớp triết
Dạng từ của philo
Đi với mạo từ: une philo · la philo
| Số nhiều | philos |
Câu hỏi thường gặp
philo nghĩa là gì?
philo (danh từ) nghĩa là Viết tắt của philosophie.
philo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philo (giọng Pháp chuẩn): /fi.lɔ/.
philo là giống đực hay giống cái?
philo là danh từ giống cái (dùng với une, la).