photo-électrique
/fotoelɛktʁik/ giọng máy của trình duyệt
photo-électrique nghĩa là quang điện.
Nghĩa của photo-électrique
Tính từ
- Vật lý học Quang điện.
- Cellule photoélectriquetế bào quang điện
Dạng từ của photo-électrique
| Số nhiều | photo-électriques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ photoelectric
Câu hỏi thường gặp
photo-électrique nghĩa là gì?
photo-électrique (tính từ) nghĩa là quang điện.
photo-électrique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photo-électrique (giọng Pháp chuẩn): /fotoelɛktʁik/.