photopériodisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
photopériodisme nghĩa là Hiện tượng chu kỳ sáng.
Nghĩa của photopériodisme
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Hiện tượng chu kỳ sáng.
Dạng từ của photopériodisme
Đi với mạo từ: un photopériodisme · le photopériodisme
| Số nhiều | photopériodismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photoperiodism
Câu hỏi thường gặp
photopériodisme nghĩa là gì?
photopériodisme (danh từ) nghĩa là Hiện tượng chu kỳ sáng.
photopériodisme là giống đực hay giống cái?
photopériodisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).