photothèque
danh từ giống cái (f)
/fɔ.tɔ.tɛk/ giọng máy của trình duyệt
photothèque nghĩa là kho lưu trữ ảnh.
Nghĩa của photothèque
Danh từ · giống cái
- Kho lưu trữ ảnh.
Dạng từ của photothèque
Đi với mạo từ: une photothèque · la photothèque
| Số nhiều | photothèques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photo library
Câu hỏi thường gặp
photothèque nghĩa là gì?
photothèque (danh từ) nghĩa là kho lưu trữ ảnh.
photothèque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photothèque (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.tɔ.tɛk/.
photothèque là giống đực hay giống cái?
photothèque là danh từ giống cái (dùng với une, la).