photoglyptie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
photoglyptie nghĩa là Phép in lõm quang hóa.
Nghĩa của photoglyptie
Danh từ · giống cái
- Phép in lõm quang hóa.
- Bản in lõm quang hóa.
Dạng từ của photoglyptie
Đi với mạo từ: une photoglyptie · la photoglyptie
| Số nhiều | photoglypties |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Woodburytype
Câu hỏi thường gặp
photoglyptie nghĩa là gì?
photoglyptie (danh từ) nghĩa là Phép in lõm quang hóa.
photoglyptie là giống đực hay giống cái?
photoglyptie là danh từ giống cái (dùng với une, la).