photosynthétique
/fɔ.tɔ.sɛ̃.te.tik/ giọng máy của trình duyệt
photosynthétique nghĩa là quang hợp.
Nghĩa của photosynthétique
Tính từ
- Sinh vật học Quang hợp.
Dạng từ của photosynthétique
| Số nhiều | photosynthétiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ photosynthetic
Câu hỏi thường gặp
photosynthétique nghĩa là gì?
photosynthétique (tính từ) nghĩa là quang hợp.
photosynthétique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của photosynthétique (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.tɔ.sɛ̃.te.tik/.