phratrie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
phratrie nghĩa là bào tộc.
Nghĩa của phratrie
Danh từ · giống cái
- Dân tộc học; sử học Bào tộc.
Dạng từ của phratrie
Đi với mạo từ: une phratrie · la phratrie
| Số nhiều | phratries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phratry
Câu hỏi thường gặp
phratrie nghĩa là gì?
phratrie (danh từ) nghĩa là bào tộc.
phratrie là giống đực hay giống cái?
phratrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).