phascolome
danh từ giống đực (m)
/fas.kɔ.lɔm/ giọng máy của trình duyệt
phascolome nghĩa là dúi có túi.
Nghĩa của phascolome
Danh từ · giống đực
- Động vật học Dúi có túi.
Dạng từ của phascolome
Đi với mạo từ: un phascolome · le phascolome
| Số nhiều | phascolomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wombat
Câu hỏi thường gặp
phascolome nghĩa là gì?
phascolome (danh từ) nghĩa là dúi có túi.
phascolome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phascolome (giọng Pháp chuẩn): /fas.kɔ.lɔm/.
phascolome là giống đực hay giống cái?
phascolome là danh từ giống đực (dùng với un, le).