phalanstérien
giọng máy của trình duyệt
phalanstérien nghĩa là Xem phalanstère.
Nghĩa của phalanstérien
Tính từ
- xem phalanstère — Tài chính tập đoàn lao động (theo kiểu của Phu-ri-ê).
- Theo thuyết Phu-ri-ê.
Danh từ · giống đực
- Thành viên tập đoàn lao động (xem phalanstère).
- Người theo thuyết Phu-ri-ê.
Dạng từ của phalanstérien
| Số nhiều | phalanstériens |
| Giống cái | phalanstérienne |
| Giống cái số nhiều | phalanstériennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ phalansterian
Câu hỏi thường gặp
phalanstérien nghĩa là gì?
phalanstérien (tính từ, danh từ) nghĩa là Xem phalanstère.