TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

phanatron

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

phanatron nghĩa là Như phanotron.

Nghĩa của phanatron

Danh từ · giống đực

  1. Như phanotron.

Dạng từ của phanatron

Đi với mạo từ: un phanatron · le phanatron

Câu hỏi thường gặp

phanatron nghĩa là gì?

phanatron (danh từ) nghĩa là Như phanotron.

phanatron là giống đực hay giống cái?

phanatron là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.