phalère
danh từ giống cái (f)
/fa.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
phalère nghĩa là bướm đầu bò.
Nghĩa của phalère
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bướm đầu bò.
Dạng từ của phalère
Đi với mạo từ: une phalère · la phalère
| Số nhiều | phalères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phalera
Câu hỏi thường gặp
phalère nghĩa là gì?
phalère (danh từ) nghĩa là bướm đầu bò.
phalère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phalère (giọng Pháp chuẩn): /fa.lɛʁ/.
phalère là giống đực hay giống cái?
phalère là danh từ giống cái (dùng với une, la).