phonéticien
danh từ giống đực (m)
/fɔ.ne.ti.sjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
phonéticien nghĩa là nhà ngữ âm học.
Nghĩa của phonéticien
Danh từ · giống đực
- Nhà ngữ âm học.
Dạng từ của phonéticien
Đi với mạo từ: un phonéticien · le phonéticien
| Số nhiều | phonéticiens |
| Giống cái | phonéticienne |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phonetician
Câu hỏi thường gặp
phonéticien nghĩa là gì?
phonéticien (danh từ) nghĩa là nhà ngữ âm học.
phonéticien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phonéticien (giọng Pháp chuẩn): /fɔ.ne.ti.sjɛ̃/.
phonéticien là giống đực hay giống cái?
phonéticien là danh từ giống đực (dùng với un, le).