phanérogamie
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
phanérogamie nghĩa là khoa cây có hoa.
Nghĩa của phanérogamie
Danh từ · giống cái
- Khoa cây có hoa.
- La chaire de phanérogamie à l'universitébộ môn cây có hoa ở đại học tổng hợp
Dạng từ của phanérogamie
Đi với mạo từ: une phanérogamie · la phanérogamie
| Số nhiều | phanérogamies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phanerogamy
Câu hỏi thường gặp
phanérogamie nghĩa là gì?
phanérogamie (danh từ) nghĩa là khoa cây có hoa.
phanérogamie là giống đực hay giống cái?
phanérogamie là danh từ giống cái (dùng với une, la).