TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

phlegmasie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

phlegmasie nghĩa là viêm.

Nghĩa của phlegmasie

Danh từ · giống cái

  1. Y học; từ cũ, nghĩa cũ Viêm.

Dạng từ của phlegmasie

Đi với mạo từ: une phlegmasie · la phlegmasie

Câu hỏi thường gặp

phlegmasie nghĩa là gì?

phlegmasie (danh từ) nghĩa là viêm.

phlegmasie là giống đực hay giống cái?

phlegmasie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.