philistinisme
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
philistinisme nghĩa là tính phàm tục, tính tầm thường.
Nghĩa của philistinisme
Danh từ · giống đực
- Văn học Tính phàm tục, tính tầm thường.
Dạng từ của philistinisme
Đi với mạo từ: un philistinisme · le philistinisme
| Số nhiều | philistinismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ philistinism
Câu hỏi thường gặp
philistinisme nghĩa là gì?
philistinisme (danh từ) nghĩa là tính phàm tục, tính tầm thường.
philistinisme là giống đực hay giống cái?
philistinisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).