TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

pharillon

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

pharillon nghĩa là đèn nhử cá.

Nghĩa của pharillon

Danh từ · giống đực

  1. Đèn nhử cá.
  2. Sự đánh cá đèn.

Dạng từ của pharillon

Đi với mạo từ: un pharillon · le pharillon

Câu hỏi thường gặp

pharillon nghĩa là gì?

pharillon (danh từ) nghĩa là đèn nhử cá.

pharillon là giống đực hay giống cái?

pharillon là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.