phosphoré
/fɔsfɔʁe/ giọng máy của trình duyệt
phosphoré nghĩa là có photpho, có lân.
Nghĩa của phosphoré
Tính từ
- Có photpho, có lân.
- Pâte phosphoréebột nhão có lân (để diệt vật có hại)
Dạng từ của phosphoré
| Số nhiều | phosphorés |
| Giống cái | phosphorée |
| Giống cái số nhiều | phosphorées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ phosphorous (containing phosphorus); phosphureted
Câu hỏi thường gặp
phosphoré nghĩa là gì?
phosphoré (tính từ) nghĩa là có photpho, có lân.
phosphoré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phosphoré (giọng Pháp chuẩn): /fɔsfɔʁe/.