phototypie
danh từ giống cái (f)
/fototipi/ giọng máy của trình duyệt
phototypie nghĩa là phép in phơi.
Nghĩa của phototypie
Danh từ · giống cái
- Phép in phơi.
Dạng từ của phototypie
Đi với mạo từ: une phototypie · la phototypie
| Số nhiều | phototypies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ phototypy
Câu hỏi thường gặp
phototypie nghĩa là gì?
phototypie (danh từ) nghĩa là phép in phơi.
phototypie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phototypie (giọng Pháp chuẩn): /fototipi/.
phototypie là giống đực hay giống cái?
phototypie là danh từ giống cái (dùng với une, la).