philatélique
/fi.la.te.lik/ giọng máy của trình duyệt
philatélique nghĩa là chơi tem, sưu tập tem.
Nghĩa của philatélique
Tính từ
- Chơi tem, sưu tập tem.
Dạng từ của philatélique
| Số nhiều | philatéliques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ philatelic (stamp collecting)
Câu hỏi thường gặp
philatélique nghĩa là gì?
philatélique (tính từ) nghĩa là chơi tem, sưu tập tem.
philatélique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philatélique (giọng Pháp chuẩn): /fi.la.te.lik/.