pharmacothérapie
pharmacothérapie nghĩa là liệu pháp dược.
Nghĩa của pharmacothérapie
Danh từ · giống cái
- Y học Liệu pháp dược.
Dạng từ của pharmacothérapie
Đi với mạo từ: une pharmacothérapie · la pharmacothérapie
| Số nhiều | pharmacothérapies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ drug therapy
Câu hỏi thường gặp
pharmacothérapie nghĩa là gì?
pharmacothérapie (danh từ) nghĩa là liệu pháp dược.
pharmacothérapie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pharmacothérapie (giọng Pháp chuẩn): /faʁ.ma.kɔ.te.ʁa.pi/.
pharmacothérapie là giống đực hay giống cái?
pharmacothérapie là danh từ giống cái (dùng với une, la).