TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

phanie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

phanie nghĩa là Fani (đơn vị đo cảm giác ánh sáng).

Nghĩa của phanie

Danh từ · giống cái

  1. Khoa đo lường Fani (đơn vị đo cảm giác ánh sáng).

Dạng từ của phanie

Đi với mạo từ: une phanie · la phanie

Câu hỏi thường gặp

phanie nghĩa là gì?

phanie (danh từ) nghĩa là Fani (đơn vị đo cảm giác ánh sáng).

phanie là giống đực hay giống cái?

phanie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.