philanthropie
philanthropie nghĩa là lòng yêu người, lòng bác ái, từ tâm.
Nghĩa của philanthropie
Danh từ · giống cái
- Lòng yêu người, lòng bác ái.
- Từ tâm.
Dạng từ của philanthropie
Đi với mạo từ: une philanthropie · la philanthropie
| Số nhiều | philanthropies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với philanthropie
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ philanthropy
Câu hỏi thường gặp
philanthropie nghĩa là gì?
philanthropie (danh từ) nghĩa là lòng yêu người, lòng bác ái, từ tâm.
philanthropie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của philanthropie (giọng Pháp chuẩn): /fi.lɑ̃.tʁɔ.pi/.
philanthropie là giống đực hay giống cái?
philanthropie là danh từ giống cái (dùng với une, la).